Normal Phone
Đầy đủ các chức năng cao cấp bên trong kiểu dáng thiết kế sang trọng và bắt mắt. Màn hình TFT 65.000 màu siêu lớn 176 x 220 pixels hiển thị 8 dòng văn bản. Danh bạ rất lớn với khả năng lưu trữ 1.000 số điện thoại và 10 cuộc gọi đi 10 cuộc gọi đến và 10 cuộc gọi nhỡ.
Motorola E398 đưa người sử dụng vào một thế giới đan xen giữa âm thanh và hình ảnh. Với máy nghe nhạc MP3 tích hợp thiết bị nhớ SanDisk T-Flash và bộ loa ngoài MFT 16mm 3D âm thanh nổi E398 đưa sức mạnh âm nhạc di động vào trong thiết bị cầm tay của bạn. Trò chơi Java nhạc chuông gọi ID với hiệu ứng rung động và đèn nhấp nháy mang lại cảm giác cuộc sống thực cho điện thoại di động của bạn. Một màn hình màu rõ nét và một camera tích hợp với flash đảm bảo chụp ảnh trong phòng tối hoặc điều kiện thiếu sáng và khi cần thiết bạn có thể chia sẻ những bức ảnh đó...
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ra mắt | 2004, 1Q | |
| Kích thước | Kích thước | 108 x 46 x 21 mm |
| Trọng lượng | 108 g | |
| Hiển thị | Loại | màn hình TFT, 65K màu |
| Kích cở | 176 x 220 pixels, 8 dòng hiển thị, 30 x 37 mm | |
| - Màn hình ngoài (96 x 32 pixels), 2 dòng hiển thị - Có thể tải thêm màn hình chờ | ||
| Nhạc Chuông | Kiểu | Đa âm (24 âm sắc), Mp3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Nhiều | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1000 số, Ảnh người gọi đến. |
| Lưu cuộc gọi | 10 cuộc gọi nhỡ, 10 cuộc gọi đến, 10 số đã gọi | |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), 64 MB card đi kèm | |
| - 5MB Bộ nhớ trong | ||
| Dữ Liệu | GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| HSCSD | Không | |
| EDGE | Không | |
| 3G | Không | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có, v1.1 | |
| Infrared port | Không | |
| USB | Có | |
| Đặc điểm | Hệ điều hành | |
| Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, EMail | |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML | |
| Trò chơi | 5 trò chơi, có thể tải thêm | |
| Màu | ||
| Camera | VGA, 640x480 pixels, flash | |
| - Chương trình chơi nhạc MP3 - Chương trình xem phim MPEG4 - Java MIDP 2.0 - iTAP - Quay số giọng nói - Máy tính - Lịch làm việc | ||
| Pin | Pin chuẩn, Li-Ion 830 mAh (BX610) | |
| Thời gian chờ | Lên tới 240 h | |
| Thời gian đàm thoại | Lên tới 7 h |



