PDA Phone
BlackBerry BOLD
Phiên bản Quốc tế
Tổng quan | Mạng | - GSM 850 / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
Ra mắt | - Tháng 05 năm 2008 | |
Ngôn ngữ | - Tiếng Anh | |
Kích thước | Kích thước | - 114 x 66 x 14 mm |
Trọng lượng | - 133 g | |
Hiển thị | Màn hình | - Màn hình 65K màu - 480 x 320 pixels |
- Bàn phím QWERTY | ||
Nhạc Chuông | Kiểu chuông | - Âm thanh đa âm, MP3 |
Rung | - Có | |
Bộ nhớ | Lưu trong máy | - Lưu trong bộ nhớ của máy |
Lưu trữ cuộc gọi | - Rất nhiều | |
Khe cắm thẻ nhớ | - MicroSD hỗ trợ lên đến 8Gb | |
Bộ nhớ trong | - 128 MB chia sẻ - 1 GB bộ nhớ trong - Hệ điều hành RIM | |
Dữ Liệu | GPRS | - Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
HSCSD | - Không | |
EDGE | - Class 10, 236.8 kbps | |
3G | - HSDPA, 3.6 Mbps | |
WLAN | - Wi-Fi 802.11 a/b/g | |
Bluetooth | - Có, v2.0 công nghệ A2DP | |
Hồng ngoại | - Không | |
USB | - Có, v2.0 | |
Đặc điểm | Tin nhắn | - SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
Trình duyệt | - HTML | |
Java | - Có | |
Trò chơi | - Có, có thể tải thêm | |
Colors | - Black | |
Camera | - 2 MP, 1600x1200 pixels, video, flash | |
| - Hệ thống định vị toàn cầu GPS với bản đồ tích hợp của BlackBerry - Java- Media player MP3/WMA/AAC+ - Lịch làm việc - Loa ngoài - Xem các file văn bản (Microsoft Word, Excel and PowerPoint, Corel WordPerfect and Adobe PDF) - Quay số bằng giọng nói | |
Pin |
| - Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh |
Thời gian chờ | - Lên tới 310 h | |
Thời gian đàm thoại | - Lên tới 5 h |
