Sony W880
Tặng Thẻ 512MB
W800 có màn hình QVGA 1,8 inch TFT (thin-film transistors) 265K màu, máy ảnh 2 megapixel, hệ thống Bluetooth Music Receiver MBR-100. MBR-100 sử dụng công nghệ không dây tầm ngắn để truyền nhạc từ ĐTDĐ trực tiếp tới các thiết bị stereo trong xe hơi, trong gia đình hoặc cho phép người dùng sử dụng ĐTDĐ như một chiếc điều khiển từ xa để chỉnh âm lượng hoặc nhảy bài. W800 còn có chế độ “flight mode” để sử dụng trên máy bay, pin có thể chơi nhạc trong 20 giờ hoặc đàm thoại trong 6,5 giờ
Tổng qu | Mạng | - UMTS / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
R | - Tháng 02 năm 2007 | |
Kích thước | Kích thước | - 103 x 46.5 x 9.5 mm |
Trọng lượng | - 71 g | |
Hiển thị | Màn hình | - Màn hình TFT, 256K màu |
- Có thể tải hình nền | ||
Nhạc Chuông | Kiểu chuông | - Âm th |
Rung | - Có | |
Ngôn ngữ | - Có nhiều | |
Bộ nhớ | Lưu trong máy | - 1000 số, d |
Lưu trữ cuộc gọi | - 30 cuộc gọi đến, 30 cuộc gọi đi, 30 cuộc gọi nhỡ | |
Khe cắm thẻ nhớ | - Memory Stick Micro (M2) | |
Bộ nhớ trong | - 16MB bộ nhớ trong | |
Dữ Liệu | GPRS | - Cl |
HSCSD | - Có | |
EDGE | - Không | |
3G | - Có, 384 kbps | |
WLAN | - Không | |
Bluetooth | - Có, v2.0 với công nghệ A2DP | |
Hồng ngoại | - Không | |
USB | - Có, v2.0 | |
Đặc điểm | Tin nhắn | - SMS, MMS, Em |
Trình duyệt | - WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS re | |
J | - Có | |
Trò chơi | - Có | |
Colors | - Fl | |
C | - 2 MP, 1600x1200 pixels, video(QCIF) | |
| - J | |
Pin |
| - Pin chuẩn, Li-Ion 950 mAh(BST-33) |
Thời gi | - Lên tới 425 h | |
Thời gi | - Lên tới 6 h 30 |
