PDA Phone > BlackBerry 9780
BlackBerry 9780
Giá per Unit (piece):
VND 9.900.000
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Năm 2010 | |
| Kích thước | Kích thước | 109 x 60 x 14 mm |
| Trọng lượng | 122 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 65k màu |
| Kích cở | 480 x 360 pixels, 2.44 inches | |
| - Full QWERTY keyboard - Touch-sensitive optical trackpad | ||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| - 512MB bộ nhớ trong - 256MB ROM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đên 32GB - Thẻ nhớ 2GB kèm theo máy | ||
| Mua thêm thẻ nhớ | 4Gb, 8GB tại myPda 20 Trần Quốc Toản | |
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen | |
| - Máy ảnh số 5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus, LED flash; Image stabilization, quay video - Hệ điều hành BlackBerry OS; 6.0 - Bộ vi xử lý CPU 624 MHz - Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g, UMA - Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Nghe nhạc MP3/WMA/AAC+ - Xem video DivX/WMV/XviD/3gp - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB, microUSB v2.0 - Trình duyệt HTML - Java - BlackBerry maps - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Lịch tổ chức - Ghi âm - Quay số bằng giọng nói | ||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 408 giờ<3G>,528 giờ<2G> | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 6 giờ | |